toàn thịnh

Học thuật
Thân thiện
toàn thịnh

Thời kỳ toàn thịnh của triều đại này được thể hiện qua những công trình kiến trúc tráng lệ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái phồn vinh, thịnh vượng nhất, đạt đến đỉnh cao của sự phát triển: "toàn thịnh" mô tả một giai đoạn, một thời kỳ mọi mặt đều cực kỳ phát triển, thịnh vượng hưng thịnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Triều đại này đạt đến thời kỳ toàn thịnh sau nhiều năm cải cách. (Triều đại này đạt đến thời kỳ phồn vinh nhất sau nhiều năm cải cách.)
    • Nền kinh tế quốc gia bước vào giai đoạn toàn thịnh với tốc độ tăng trưởng kỷ lục. (Nền kinh tế quốc gia bước vào giai đoạn thịnh vượng nhất với tốc độ tăng trưởng kỷ lục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thời kỳ toàn thịnh": cụm từ thường dùng để chỉ một giai đoạn lịch sử cụ thể đạt đến đỉnh cao về sức mạnh, văn hóa kinh tế.
    • Các nhà sử học thường nghiên cứu về thời kỳ toàn thịnh của các nền văn minh cổ đại. (Các nhà sử học thường nghiên cứu về thời kỳ phồn vinh nhất của các nền văn minh cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Thịnh vượng (tính từ): giàu có, phát đạt, phồn thịnh.
    • Một quốc gia thịnh vượng. (Một quốc gia phồn thịnh.)
  • Cực thịnh (tính từ): rất thịnh vượng, hưng thịnh đến mức cao nhất.
    • Thời kỳ cực thịnh của nhà Đường. (Thời kỳ cực kỳ hưng thịnh của nhà Đường.)
  • Phồn vinh (tính từ): phát triển phồn thịnh về kinh tế xã hội.
    • Xã hội phồn vinh. (Xã hội phát triển phồn thịnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cực thịnh: rất thịnh vượng.
  • Hưng thịnh: đang phát triển mạnh mẽ thịnh vượng.
  • Phồn thịnh: phát triển đầy đủ thịnh vượng.
Từ trái nghĩa
  • Suy tàn: đang đi xuống, suy yếu tàn lụi.
  • Suy vong: suy sụp mất đi.
  • Khủng hoảng: ở trong tình trạng rối loạn, khó khăn nghiêm trọng.
toàn thịnh

Thời kỳ toàn thịnh của triều đại này được thể hiện qua những công trình kiến trúc tráng lệ.

  1. Phồn vinh nhất: Thời kỳ toàn thịnh.

Từ gần giống